lí lắc
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Nghịch ngợm, tinh nghịch: Chỉ tính cách hay đùa cợt, nghịch ngợm một cách lanh lợi, thường dùng cho trẻ em hoặc người trẻ tuổi.
- Láu lỉnh, khôn ranh: Chỉ sự lanh lợi, nhanh trí, có phần tinh quái.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Thằng bé rất lí lắc, lúc nào cũng nghĩ ra trò để chọc mọi người.
- Cô bé có đôi mắt lí lắc, nhìn là biết rất thông minh và lanh lợi.
- Anh chàng ấy trông có vẻ lí lắc, nhưng thực ra rất đáng tin cậy.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Lí lắc" thường mang sắc thái tích cực, thể hiện sự nhanh nhẹn, hoạt bát, nhưng đôi khi cũng có thể hàm ý hơi tinh quái, khôn vặt.
- Tính nó lí lắc lắm, làm gì cũng nhanh trí hơn người.
- Có thể dùng để miêu tả ánh mắt, nụ cười thể hiện sự tinh nghịch, thông minh.
- Nó cười một cách lí lắc rồi chạy mất.
Biến thể và từ gần giống
- Láu lỉnh (tt.): Cũng có nghĩa là khôn ngoan, nhanh trí, thường thiên về nghĩa tích cực hơn.
- Tinh nghịch (tt.): Nghịch ngợm một cách thông minh, lanh lợi.
- Ranh mãnh (tt.): Khôn ngoan, tinh ranh, có thể mang nghĩa tiêu cực hơn "lí lắc".
Từ đồng nghĩa
- Lanh lợi: Nhanh nhẹn, thông minh, dễ tiếp thu.
- Tinh quái: Khôn ngoan, ranh mãnh, có phần gian xảo.
- Nghịch ngợm: Hay đùa, hay nghịch.
Từ trái nghĩa
- Chậm chạp: Phản ứng hoặc hành động không nhanh nhẹn.
- Thật thà: Ngay thẳng, không gian dối, khôn vặt.
- Đần độn: Chậm hiểu, kém thông minh.
- 1 tt., đphg Nghịch ngợm, lí láu: Thằng bé lí lắc.
- 2 tt. Lí láu: Thử coi hùng hổ lí lắc vậy chớ bị AK chĩa lên là nó "buồn" thôi (Anh Đức).