lí lắc

  1. 1 tt., đphg Nghịch ngợm, lí láu: Thằng lí lắc.
  2. 2 tt. Lí láu: Thử coi hùng hổ lí lắc vậy chớ bị AK chĩa lên "buồn" thôi (Anh Đức).
lí lắc
Đứa trẻ lí lắc chạy nhảy trong sân chơi.