lí lắc

Học thuật
Thân thiện
lí lắc

Đứa trẻ lí lắc chạy nhảy trong sân chơi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nghịch ngợm, tinh nghịch: Chỉ tính cách hay đùa cợt, nghịch ngợm một cách lanh lợi, thường dùng cho trẻ em hoặc người trẻ tuổi.
    • Láu lỉnh, khôn ranh: Chỉ sự lanh lợi, nhanh trí, phần tinh quái.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Thằng rất lí lắc, lúc nào cũng nghĩ ra trò để chọc mọi người.
    • đôi mắt lí lắc, nhìn biết rất thông minh lanh lợi.
    • Anh chàng ấy trông có vẻ lí lắc, nhưng thực ra rất đáng tin cậy.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lí lắc" thường mang sắc thái tích cực, thể hiện sự nhanh nhẹn, hoạt bát, nhưng đôi khi cũng có thể hàm ý hơi tinh quái, khôn vặt.
    • Tính lí lắc lắm, làm cũng nhanh trí hơn người.
  • Có thể dùng để miêu tả ánh mắt, nụ cười thể hiện sự tinh nghịch, thông minh.
    • cười một cách lí lắc rồi chạy mất.
Biến thể từ gần giống
  • Láu lỉnh (tt.): Cũng có nghĩakhôn ngoan, nhanh trí, thường thiên về nghĩa tích cực hơn.
  • Tinh nghịch (tt.): Nghịch ngợm một cách thông minh, lanh lợi.
  • Ranh mãnh (tt.): Khôn ngoan, tinh ranh, có thể mang nghĩa tiêu cực hơn "lí lắc".
Từ đồng nghĩa
  • Lanh lợi: Nhanh nhẹn, thông minh, dễ tiếp thu.
  • Tinh quái: Khôn ngoan, ranh mãnh, phần gian xảo.
  • Nghịch ngợm: Hay đùa, hay nghịch.
Từ trái nghĩa
  • Chậm chạp: Phản ứng hoặc hành động không nhanh nhẹn.
  • Thật thà: Ngay thẳng, không gian dối, khôn vặt.
  • Đần độn: Chậm hiểu, kém thông minh.
lí lắc

Đứa trẻ lí lắc chạy nhảy trong sân chơi.

  1. 1 tt., đphg Nghịch ngợm, lí láu: Thằng lí lắc.
  2. 2 tt. Lí láu: Thử coi hùng hổ lí lắc vậy chớ bị AK chĩa lên "buồn" thôi (Anh Đức).